Lò hơi là gì?

Lò hơi công nghiệp (Industrial Boiler), hay còn gọi là nồi hơi công nghiệp, là một trong những công cụ quan trọng trong các hoạt động công nghiệp và sản xuất và được sử dụng rộng rãi trong các ngành như sản xuất thép, chế biến thực phẩm, y tế và nhiều ngành công nghiệp khác. Nó có chức năng chuyển hoá năng lượng thành hơi nước với áp suất và nhiệt độ cao bằng cách sử dụng nhiên liệu như dầu, khí đốt, than hoặc năng lượng điện.

Lò hơi là một thiết bị được sử dụng rộng rãi hầu hết trong các ngành công nghệp, đóng một vai trò quan trọng trong việc sản xuất ra hơi nước cung cấp cho máy móc hoạt động. Vận hành lò hơi đòi hỏi nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng, do vậy việc kiểm định lò hơi là một công việc cần phải thực hiện nghiêm ngặt. Nếu không được kiểm định và bảo dưỡng định kỳ, nồi hơi tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ra các sự cố nghiêm trọng như:

  • Nổ nồi hơi: Gây thiệt hại về người và tài sản, ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất.
  • Rò rỉ hơi nước: Gây bỏng, ô nhiễm môi trường, lãng phí năng lượng.
  • Mất an toàn: Ảnh hưởng đến quá trình sản xuất, gây gián đoạn hoạt động.

TÌM HIỂU THÊM

Có thể bạn quan tâm

Bảo Hiểm Toàn Diện Cho Học Sinh Và Sinh Viên

Bảo Hiểm Sức Khỏe Doanh Nghiệp Cá Nhân

Bảo Hiểm Rủi Ro Tai Nạn Lao Động 24h

Bảo Hiểm Ô Tô, Xe Máy Và Các Loại Xe Cơ Giới

Bảo Hiểm Trách Nhiệm Ô Nhiễm Môi Trường

Bảo Hiểm Cháy Nổ Bắt Buộc Mở Rộng Mọi Rủi Ro Tài Sản

Bảo Hiểm Hàng Hóa Vận Chuyển Trong Nước Và Quốc Tế

Bảo Hiểm Mọi Rủi Ro Công Trình Xây Dựng Lắp Đặt

LỢI ÍCH TRONG VIỆC KIỂM ĐỊNH LÒ HƠI

Lợi ích

A. Chuẩn bị

  • Hồ sơ kỹ thuật: Kiểm tra đầy đủ hồ sơ thiết kế, bản vẽ, nhật ký vận hành cũng như lịch sử bảo dưỡng của thiết bị.
  • Nhân lực: Cán bộ kỹ thuật có trình độ, kinh nghiệm.
  • Thiết bị: Đảm bảo đầy đủ các thiết bị kiểm tra chuyên dụng. Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định phải được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định.

B. Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài, bên trong nồi hơi

  • Xem xét các khuyết tật ăn mòn trên bề mặt kim loại, các biến dạng hình học do biến đổi nhiệt hoặc cơ khí.
  • Kiểm tra tình trạng kỹ thuật của lớp bọc bảo ôn, cách nhiệt
  • Kiểm tra hệ thống nước cấp, thoát nước của nồi hơi. Hệ thống khói thải
  • Kiểm tra khuyết tật trên kim loại cơ bản và mối hàn bằng phương pháp không phá hủy (NDT)

C. Thử nghiệm áp suất

  • Tăng áp lực trong nồi hơi lên một giá trị nhất định để kiểm tra khả năng chịu áp của nồi hơi.
  • Chỉ thử nghiệm áp suất khi các bước kiểm tra trên có kết quả đạt yêu cầu. Thời hạn thử không quá 6 năm/1 lần.
Van hanh noi hoi 2

D. Kiểm tra hoạt động:

Các cơ cấu bảo vệ an toàn, các thiết bị đo lường gắn trên nồi hơi phải được tháo ra và kiểm định khi kiểm định nồi hơi:

  • Kiểm định van an toàn
  • Áp kế
  • Thiết bị đo mức
  • Rơ le nhiệt độ, áp suất
  • Hệ thống nối đất, cách điện vỏ thiết bị
Van hanh noi hoi 3
Van hanh noi hoi 4

LIÊN HỆ NGAY

Chi phí kiểm định nồi hơi được quy định tại thông tư Thông tư 41/2016/TT-BLĐTBXH, cụ thể như bảng sau:

TT Thiết bị Đặc tính kỹ thuật Mức giá (VNĐ)
1   Công suất nhỏ hơn 01 tấn giờ 700.000
2   Công suất từ 01 tấn/giờ đến 02 tấn/giờ 1.400.000
3   Công suất từ trên 02 tấn/giờ đến 06 tấn/giờ 2.500.000
4   Công suất từ trên 06 tấn/giờ đến 10 tấn/giờ 2.800.000
5   Công suất từ trên 10 tấn/giờ đến 15 tấn/giờ 4.400.000
6 Nồi hơi (lò hơi) Công suất từ trên 15 tấn/giờ đến 25 tấn/giờ 5.000.000
7   Công suất từ trên 25 tấn/giờ đến 50 tấn/giờ 8.000.000
8   Công suất từ trên 50 tấn/giờ đến 75 tấn/giờ 10.800.000
9   Công suất từ trên 75 tấn/giờ đến 125 tấn/giờ 14.000.000
10   Công suất từ trên 125 tấn/giờ đến 200 tấn/giờ 23.000.000
11   Công suất từ trên 200 tấn/giờ đến 400 tấn/giờ 32.000.000
12   Công suất trên 400 tấn giờ 39.000.000
Đặc tính kỹ thuật Mức giá (VNĐ)
Công suất nhỏ hơn 01 tấn giờ 700.000
Công suất từ 01 tấn/ giờ đến 02 tấn/giờ 1.400.000
Công suất từ trên 02 tấn giờ đến 06 tấn giờ 2.500.000
Công suất từ trên 06 tấn giờ đến 10 tấn giờ 2.800.000
Công suất từ trên 10 tấn giờ đến 15 tấn giờ 4.400.000
Công suất từ trên 15 tấn giờ đến 25 tấn/giờ 5.000.000
Công suất từ trên 25 tấn giờ đến 50 tấn/ giờ 8.000.000
Công suất từ trên 50 tấn giờ đến 75 tấn/giờ 10.800.000
Công suất từ trên 75 tấn giờ đến 125 tấn/ giờ 14.000.000
Công suất từ trên 125 tấn giờ đến 200 tấn giờ 23.000.000
Công suất từ trên 200 tấn giờ đến 400 tấn giờ 32.000.000
Công suất trên 400 tấn giờ 39.000.000

Ngoài ra chi phí kiểm định nồi hơi còn phụ thuộc rất nhiều yếu tố như: Chính sách giảm giá, địa chỉ kiểm định, số lượng nồi hơi…Để biết rõ hơn về chi phí kiểm định nồi hơi hãy liên hệ Trung Tâm Đào Tạo và Bồi Dưỡng Về Quản Lý theo hotline 0908 62 3585 để được giải đáp.

XEM PHÍ ƯU ĐÃI

TẠI SAO NÊN CHỌN CHÚNG TÔI